Canon MF241D là chiếc máy in laser đen trắng đa chức năng 3-in-1 (In – Copy – Scan) sở hữu thiết kế nhỏ gọn, tinh tế và hoạt động ổn định. Với tốc độ in 27 trang/phút, tính năng in đảo mặt tự động, độ phân giải cao và chất lượng bản in sắc nét, Canon MF241D là lựa chọn lý tưởng cho cá nhân, văn phòng nhỏ và doanh nghiệp đang tìm kiếm thiết bị in ấn hiệu quả, bền bỉ và tiết kiệm.
Liên hệ mua hàng chính hãng tại Hancomputer.vn – Hotline 0961.430.383.

Canon MF241D có thiết kế hiện đại với tông màu đen sang trọng, phù hợp với mọi không gian làm việc. Kích thước gọn nhẹ cho phép bạn đặt máy trên bàn làm việc, kệ văn phòng hoặc bất cứ vị trí nào mà không chiếm nhiều diện tích.
Một trong những ưu điểm lớn nhất của Canon MF241D chính là khả năng in 2 mặt tự động (Duplex).
Tiết kiệm đến 50% lượng giấy in
Tăng năng suất công việc nhờ in ấn tự động
Thân thiện với môi trường
Giảm lỗi in do lật giấy thủ công
Đây là tính năng rất cần thiết cho văn phòng có nhu cầu in nhiều tài liệu, báo cáo, hợp đồng.
Canon MF241D có tốc độ in 27 trang/phút, giúp xử lý nhanh chóng các công việc in ấn hằng ngày.
Máy được trang bị khay giấy 250 tờ, hạn chế việc phải bổ sung giấy nhiều lần, rất phù hợp cho môi trường làm việc bận rộn.
Với độ phân giải cao, Canon MF241D mang đến:
Văn bản rõ ràng, chữ nét và đậm
Hình ảnh, biểu đồ thể hiện tốt
Không nhòe mực, không đứt nét
Bản in bền, không lem khi lưu trữ lâu dài
Máy phù hợp cho in hợp đồng, chứng từ, tài liệu chuyên nghiệp.

Không chỉ in, Canon MF241D còn hỗ trợ:
Sao chép nhanh, rõ nét
Copy nhiều bản liên tục
Thu phóng linh hoạt
Scan màu, scan đen trắng
Độ phân giải cao
Dễ dàng lưu tài liệu dạng PDF, JPG
Việc tích hợp cả 3 chức năng giúp tiết kiệm diện tích, chi phí bảo trì và đầu tư thiết bị.
Canon trang bị cho MF241D bảng điều khiển có thể gập điều chỉnh, giúp người dùng:
Quan sát màn hình điều khiển dễ dàng
Thao tác thuận tiện dù đặt máy ở cao hay thấp
Tăng trải nghiệm sử dụng
Công nghệ tiết kiệm điện thông minh
Thời gian làm nóng nhanh
Phát ra ít tiếng ồn, phù hợp văn phòng đông người
Canon MF241D là chiếc máy in laser đa chức năng đáng mua trong tầm giá, phù hợp cho:
✔ Văn phòng nhỏ – vừa
✔ Cửa hàng, hộ kinh doanh
✔ Cá nhân cần in nhiều
✔ Môi trường cần bản in sắc nét, tin cậy
Đặt mua chính hãng tại Hancomputer.vn – Hotline 0961.430.383.
Bước 1: Truy cập website và lựa chọn sản phẩm cần mua
Bước 2: Click và sản phẩm muốn mua, màn hình hiển thị ra pop up với các lựa chọn sau
Nếu bạn muốn tiếp tục mua hàng: Bấm vào phần tiếp tục mua hàng để lựa chọn thêm sản phẩm vào giỏ hàng
Nếu bạn muốn xem giỏ hàng để cập nhật sản phẩm: Bấm vào xem giỏ hàng
Nếu bạn muốn đặt hàng và thanh toán cho sản phẩm này vui lòng bấm vào: Đặt hàng và thanh toán
Bước 3: Lựa chọn thông tin tài khoản thanh toán
Nếu bạn đã có tài khoản vui lòng nhập thông tin tên đăng nhập là email và mật khẩu vào mục đã có tài khoản trên hệ thống
Nếu bạn chưa có tài khoản và muốn đăng ký tài khoản vui lòng điền các thông tin cá nhân để tiếp tục đăng ký tài khoản. Khi có tài khoản bạn sẽ dễ dàng theo dõi được đơn hàng của mình
Nếu bạn muốn mua hàng mà không cần tài khoản vui lòng nhấp chuột vào mục đặt hàng không cần tài khoản
Bước 4: Điền các thông tin của bạn để nhận đơn hàng, lựa chọn hình thức thanh toán và vận chuyển cho đơn hàng của mình
Bước 5: Xem lại thông tin đặt hàng, điền chú thích và gửi đơn hàng
Sau khi nhận được đơn hàng bạn gửi chúng tôi sẽ liên hệ bằng cách gọi điện lại để xác nhận lại đơn hàng và địa chỉ của bạn.
Trân trọng cảm ơn.
| IN | |||||||||
| Phương pháp in | In laser đen trắng | ||||||||
| Tốc độ in (A4) | 27ppm | ||||||||
| Độ phân giải bản in | 600 x 600dpi | ||||||||
| Chất lượng in với công nghệ làm mịn ảnh | 1,200 x 1,200dpi (tương đương) | ||||||||
| Thời gian làm nóng máy (từ khi mở nguồn) | 12.0 giây hoặc ít hơn | ||||||||
| Thời gian in bản đầu tiên (FPOT) A4 | Xấp xỉ 6.0 giây | ||||||||
| Thời gian khôi phục (từ chế độ nghỉ) | 2.0 giây hoặc ít hơn | ||||||||
| Ngôn ngữ in | UFR II LT | ||||||||
| In đảo mặt tự động | Tiêu chuẩn | ||||||||
| Khổ giấy cho phép in đảo mặt tự động | A4, Letter, Legal (*1), Indian Legal, Foolscap | ||||||||
| Lề in | 5mm - trên, dưới, trái, phải (Các loại giấy khác Envelope) 10mm - trên, dưới, trái, phải (Envelope) |
||||||||
| SAO CHÉP | |||||||||
| Tốc độ Sao chép (A4) | 27ppm | ||||||||
| Độ phân giải sao chép | 600 x 600dpi | ||||||||
| Thời gian sao chép bản đầu tiên (FCOT) A4 | Xấp xỉ 9.0 giây | ||||||||
| Số lượng bản sao chép tối đa | Lên đến 999 bản sao | ||||||||
| Tăng / Giảm tỉ lệ | 25 - 400% với biên độ 1% | ||||||||
| Tính năng sao chép | Phân loại bộ nhớ, 2 trong 1, 4 trong 1, Sao chép ID Card | ||||||||
| QUÉT | |||||||||
| Loại Quét | Cảm biến điểm tiếp xúc màu | ||||||||
| Độ phân giải Quét |
|
||||||||
| Kích thước quét tối đa |
|
||||||||
| Tốc độ Quét (*2) |
|
||||||||
| Độ sâu bản màu | 24-bit | ||||||||
| Quét kéo - Pull Scan | Có, thông qua USB và mạng | ||||||||
| Quét đẩy - Push Scan (Quét đến PC) với ứng dụng Quét MF Scan Utilities | Có, thông qua USB và mạng | ||||||||
| Quét đến đám mây - Cloud Scan | Có, thông qua ứng dụng MF Scan Utilities | ||||||||
| Driver quét tương thích | TWAIN, WIA, ICA | ||||||||
| KHẢ NĂNG NẠP GIẤY | |||||||||
| Nạp giấy |
|
||||||||
| Khay ra giấy (theo chuẩn giấy 68g/m2) | 100 trang (giấy úp) | ||||||||
| Kích thước trang |
|
||||||||
| Trọng lượng giấy |
|
||||||||
| Loại giấy hỗ trợ | Plain, Heavy, Recycled, Color, Bond, Label, Index Card, Envelope | ||||||||
| KẾT NỐI VÀ PHẦN MỀM | |||||||||
| Giao tiếp tiêu chuẩn |
|
||||||||
| Hệ điều hành tương thích | Microsoft® Windows® 10 (32 / 64-bit), Windows® 8.1 (32 / 64-bit), Windows® 8 (32 / 64-bit), Windows® 7 (32 / 64-bit), Windows Vista® (32 / 64-bit), Mac OS X (*4) 10.6.8~, Linux (*3) | ||||||||
| Phần mềm đi kèm | Driver máy in, Driver máy quét, Ứng dụng MF Scan Utility, Toner Status | ||||||||
| THÔNG SỐ CHUNG | |||||||||
| Bộ nhớ máy | 128MB | ||||||||
| Bảng điều khiển | Màn hình LCD đen trắng 5 dòng | ||||||||
| Kích thước (W x D x H) | 390 x 371 x 312mm (Khay nạp giấy đóng) 390 x 441 x 312mm (Khay nạp giấy mở) |
||||||||
| Trọng lượng | Khoảng 10.8kg (không có cartridge) Khoảng 11.4kg (có cartridge) |
||||||||
| Điện năng tiêu thụ |
|
||||||||
| Mức ồn (*4) |
|
||||||||
| Môi trường hoạt động | Nhiệt độ: 10 - 30°C Độ ẩm: 20 - 80% RH (không ngưng tụ) |
||||||||
| Điện năng yêu cầu | AC 220 - 240V (±10%), 50 / 60Hz (±2Hz) | ||||||||
| Vật tư tiêu thụ (*6) |
|
||||||||
| Lượng in tối đa tháng (*7) | 15,000 trang |
| IN | |||||||||
| Phương pháp in | In laser đen trắng | ||||||||
| Tốc độ in (A4) | 27ppm | ||||||||
| Độ phân giải bản in | 600 x 600dpi | ||||||||
| Chất lượng in với công nghệ làm mịn ảnh | 1,200 x 1,200dpi (tương đương) | ||||||||
| Thời gian làm nóng máy (từ khi mở nguồn) | 12.0 giây hoặc ít hơn | ||||||||
| Thời gian in bản đầu tiên (FPOT) A4 | Xấp xỉ 6.0 giây | ||||||||
| Thời gian khôi phục (từ chế độ nghỉ) | 2.0 giây hoặc ít hơn | ||||||||
| Ngôn ngữ in | UFR II LT | ||||||||
| In đảo mặt tự động | Tiêu chuẩn | ||||||||
| Khổ giấy cho phép in đảo mặt tự động | A4, Letter, Legal (*1), Indian Legal, Foolscap | ||||||||
| Lề in | 5mm - trên, dưới, trái, phải (Các loại giấy khác Envelope) 10mm - trên, dưới, trái, phải (Envelope) |
||||||||
| SAO CHÉP | |||||||||
| Tốc độ Sao chép (A4) | 27ppm | ||||||||
| Độ phân giải sao chép | 600 x 600dpi | ||||||||
| Thời gian sao chép bản đầu tiên (FCOT) A4 | Xấp xỉ 9.0 giây | ||||||||
| Số lượng bản sao chép tối đa | Lên đến 999 bản sao | ||||||||
| Tăng / Giảm tỉ lệ | 25 - 400% với biên độ 1% | ||||||||
| Tính năng sao chép | Phân loại bộ nhớ, 2 trong 1, 4 trong 1, Sao chép ID Card | ||||||||
| QUÉT | |||||||||
| Loại Quét | Cảm biến điểm tiếp xúc màu | ||||||||
| Độ phân giải Quét |
|
||||||||
| Kích thước quét tối đa |
|
||||||||
| Tốc độ Quét (*2) |
|
||||||||
| Độ sâu bản màu | 24-bit | ||||||||
| Quét kéo - Pull Scan | Có, thông qua USB và mạng | ||||||||
| Quét đẩy - Push Scan (Quét đến PC) với ứng dụng Quét MF Scan Utilities | Có, thông qua USB và mạng | ||||||||
| Quét đến đám mây - Cloud Scan | Có, thông qua ứng dụng MF Scan Utilities | ||||||||
| Driver quét tương thích | TWAIN, WIA, ICA | ||||||||
| KHẢ NĂNG NẠP GIẤY | |||||||||
| Nạp giấy |
|
||||||||
| Khay ra giấy (theo chuẩn giấy 68g/m2) | 100 trang (giấy úp) | ||||||||
| Kích thước trang |
|
||||||||
| Trọng lượng giấy |
|
||||||||
| Loại giấy hỗ trợ | Plain, Heavy, Recycled, Color, Bond, Label, Index Card, Envelope | ||||||||
| KẾT NỐI VÀ PHẦN MỀM | |||||||||
| Giao tiếp tiêu chuẩn |
|
||||||||
| Hệ điều hành tương thích | Microsoft® Windows® 10 (32 / 64-bit), Windows® 8.1 (32 / 64-bit), Windows® 8 (32 / 64-bit), Windows® 7 (32 / 64-bit), Windows Vista® (32 / 64-bit), Mac OS X (*4) 10.6.8~, Linux (*3) | ||||||||
| Phần mềm đi kèm | Driver máy in, Driver máy quét, Ứng dụng MF Scan Utility, Toner Status | ||||||||
| THÔNG SỐ CHUNG | |||||||||
| Bộ nhớ máy | 128MB | ||||||||
| Bảng điều khiển | Màn hình LCD đen trắng 5 dòng | ||||||||
| Kích thước (W x D x H) | 390 x 371 x 312mm (Khay nạp giấy đóng) 390 x 441 x 312mm (Khay nạp giấy mở) |
||||||||
| Trọng lượng | Khoảng 10.8kg (không có cartridge) Khoảng 11.4kg (có cartridge) |
||||||||
| Điện năng tiêu thụ |
|
||||||||
| Mức ồn (*4) |
|
||||||||
| Môi trường hoạt động | Nhiệt độ: 10 - 30°C Độ ẩm: 20 - 80% RH (không ngưng tụ) |
||||||||
| Điện năng yêu cầu | AC 220 - 240V (±10%), 50 / 60Hz (±2Hz) | ||||||||
| Vật tư tiêu thụ (*6) |
|
||||||||
| Lượng in tối đa tháng (*7) | 15,000 trang |