
📞 Hotline Hancomputer: 0961.430.383
🌐 Website: Hancomputer.vn
Nếu bạn đang tìm kiếm một dòng máy in phun màu A3 chất lượng cao chuyên in ảnh, in card PVC, in chuyển nhiệt và in decal, thì Máy in phun màu Epson L18050 là lựa chọn rất đáng đầu tư trong năm 2026. Với công nghệ 6 màu, độ phân giải 5760 x 1440 dpi, hỗ trợ USB + WiFi + WiFi Direct, Epson L18050 mang đến chất lượng ảnh cực đẹp, tốc độ nhanh và chi phí vận hành thấp.
Epson L18050 sử dụng 6 màu mực dye gồm: Black, Cyan, Magenta, Yellow, Light Cyan và Light Magenta, giúp tái tạo màu sắc mượt mà, chuyển tông da đẹp và rất phù hợp cho in ảnh chuyên nghiệp. Máy hỗ trợ:
Độ phân giải lên tới 5760 x 1440 dpi, cho hình ảnh sắc nét và màu lên chuẩn.
Máy có tốc độ in:
Rất phù hợp cho studio ảnh, shop quà tặng, cửa hàng in chuyển nhiệt PET/DTF và in decal tem nhãn.
Một trong những ưu điểm nổi bật của Epson L18050 là khả năng kết nối linh hoạt:
Điều này giúp văn phòng hoặc studio dễ dàng vận hành nhiều máy mà không cần cắm dây rườm rà.

Máy sử dụng hệ thống EcoTank 6 màu dung tích lớn 70ml/chai, cho khả năng in tới 2.100 ảnh màu chất lượng cao chỉ với một bộ mực. Đây là lợi thế rất lớn cho khách hàng kinh doanh dịch vụ in ảnh hoặc in chuyển nhiệt.
✔ Chi phí bản in thấp
✔ Dễ châm mực
✔ Màu bền đẹp
✔ Tiết kiệm điện với công nghệ Heat-Free
Epson L18050 là lựa chọn lý tưởng cho:
✔ Studio ảnh cưới
✔ In ảnh thờ, ảnh gia đình
✔ Shop quà tặng cá nhân hóa
✔ In ly áo chuyển nhiệt
✔ In card PVC, thẻ nhân viên
✔ In tem nhãn, decal sản phẩm
✔ In PET / DTF khổ A3
Nếu bạn cần một dòng máy in ảnh A3 chuyên nghiệp, màu đẹp, chi phí thấp và hỗ trợ nhiều vật liệu in, thì Máy in phun màu Epson L18050 là model rất đáng đầu tư cho năm 2026.
Đây là sản phẩm đặc biệt phù hợp cho studio ảnh, dịch vụ in chuyển nhiệt, in card PVC và shop quà tặng cá nhân hóa, giúp nâng cao chất lượng thành phẩm và tối ưu lợi nhuận kinh doanh.
👉 Tư vấn cấu hình – báo giá – giao hàng tận nơi toàn quốc
📞 Hotline: 0961.430.383
🌐 Website: Hancomputer.vn
Bước 1: Truy cập website và lựa chọn sản phẩm cần mua
Bước 2: Click và sản phẩm muốn mua, màn hình hiển thị ra pop up với các lựa chọn sau
Nếu bạn muốn tiếp tục mua hàng: Bấm vào phần tiếp tục mua hàng để lựa chọn thêm sản phẩm vào giỏ hàng
Nếu bạn muốn xem giỏ hàng để cập nhật sản phẩm: Bấm vào xem giỏ hàng
Nếu bạn muốn đặt hàng và thanh toán cho sản phẩm này vui lòng bấm vào: Đặt hàng và thanh toán
Bước 3: Lựa chọn thông tin tài khoản thanh toán
Nếu bạn đã có tài khoản vui lòng nhập thông tin tên đăng nhập là email và mật khẩu vào mục đã có tài khoản trên hệ thống
Nếu bạn chưa có tài khoản và muốn đăng ký tài khoản vui lòng điền các thông tin cá nhân để tiếp tục đăng ký tài khoản. Khi có tài khoản bạn sẽ dễ dàng theo dõi được đơn hàng của mình
Nếu bạn muốn mua hàng mà không cần tài khoản vui lòng nhấp chuột vào mục đặt hàng không cần tài khoản
Bước 4: Điền các thông tin của bạn để nhận đơn hàng, lựa chọn hình thức thanh toán và vận chuyển cho đơn hàng của mình
Bước 5: Xem lại thông tin đặt hàng, điền chú thích và gửi đơn hàng
Sau khi nhận được đơn hàng bạn gửi chúng tôi sẽ liên hệ bằng cách gọi điện lại để xác nhận lại đơn hàng và địa chỉ của bạn.
Trân trọng cảm ơn.
| Chức năng | In |
| Phương thức nạp giấy | Friction feed |
| Số khay giấy | 1 |
| Sức chứa giấy vào | Lên đến 80 tờ A3 giấy thường (80 g/m²); 50 tờ giấy ảnh bóng cao cấp |
| Sức chứa giấy ra | Lên đến 100 tờ A3 giấy thường; 30 tờ giấy ảnh bóng cao cấp |
| Khổ giấy hỗ trợ | A6, A5, A4, A3, A3+, B6, B5, B4, 8K, 16K, Indian-Legal, Letter, 8 x 10", 8.5 x 13", Legal, 5 x 7", 4 x 6", 16:9 Wide, 105 x 148 mm, 3.5 x 5", 54 x 86 mm (ID card), Envelopes #10, DL, C6, C4 |
| Khổ giấy tối đa | 215.9 x 1200 mm (8.5 x 47.24") |
| Lề in | 0 mm (trên, dưới, trái, phải – qua thiết lập tùy chỉnh trong driver) |
| In thẻ PVC / thẻ ID | Có |
| In CD/DVD | Có |
| Giải pháp in di động & đám mây | Epson iPrint, Epson Email Print, Remote Print Driver |
| Ứng dụng di động khác | Epson Smart Panel |
| Công nghệ in | Đầu in MicroPiezo |
| Cấu hình đầu phun |
Đen: 180 × 1 vòi phun; Mỗi màu (C, M, Y, LC, LM): 180 × 1 vòi phun |
| Hướng in | Bi-directional printing |
| Độ phân giải in tối đa | 5760 × 1440 dpi (công nghệ giọt mực biến đổi kích thước) |
| Kích thước giọt mực nhỏ nhất | 1.5 pl |
| Tốc độ in ISO (A4) | Đen / Màu: Lên đến 8.0 / 8.0 ipm |
| Tốc độ in ISO (A3) | Đen / Màu: Lên đến 3.0 / 3.0 ipm |
| Thời gian in trang đầu | Khoảng 14 giây (Đen / Màu) |
| In hai mặt tự động | Không |
| Tốc độ in nháp A4 | Đen / Màu: Lên đến 22 / 22 ppm |
| Thời gian in ảnh 10 × 15 cm | Khoảng 27 giây (có / không viền) |
| Thời gian in ảnh A4 | Khoảng 65 giây (có / không viền) |
| Thời gian in ảnh A3 | Khoảng 110 / 115 giây (có / không viền) |
| Hộp mực đen | Sản lượng ~3.600 trang; Mã mực: 057 |
| Hộp mực màu (C/M/Y/LC/LM) | Sản lượng ~7.200 trang (composite); In ảnh 4R ~2.100 ảnh; Mã mực: 057 |
| Điện áp định mức | AC 220 – 240 V |
| Tần số | 50 – 60 Hz |
| Công suất tiêu thụ | Hoạt động: 19 W; Chờ: 4.4 W; Ngủ: 0.6 W; Tắt nguồn: 0.2 W |
| Kết nối USB | USB 2.0 |
| Kết nối mạng | Wi-Fi IEEE 802.11b/g/n; Wi-Fi Direct |
| Giao thức mạng | TCP/IPv4, TCP/IPv6 |
| Hệ điều hành hỗ trợ | Windows XP SP3 → Windows 11; Windows Server 2003 → 2022 (chỉ hỗ trợ in & quét); macOS 10.9.5 trở lên |
| Chức năng | In |
| Phương thức nạp giấy | Friction feed |
| Số khay giấy | 1 |
| Sức chứa giấy vào | Lên đến 80 tờ A3 giấy thường (80 g/m²); 50 tờ giấy ảnh bóng cao cấp |
| Sức chứa giấy ra | Lên đến 100 tờ A3 giấy thường; 30 tờ giấy ảnh bóng cao cấp |
| Khổ giấy hỗ trợ | A6, A5, A4, A3, A3+, B6, B5, B4, 8K, 16K, Indian-Legal, Letter, 8 x 10", 8.5 x 13", Legal, 5 x 7", 4 x 6", 16:9 Wide, 105 x 148 mm, 3.5 x 5", 54 x 86 mm (ID card), Envelopes #10, DL, C6, C4 |
| Khổ giấy tối đa | 215.9 x 1200 mm (8.5 x 47.24") |
| Lề in | 0 mm (trên, dưới, trái, phải – qua thiết lập tùy chỉnh trong driver) |
| In thẻ PVC / thẻ ID | Có |
| In CD/DVD | Có |
| Giải pháp in di động & đám mây | Epson iPrint, Epson Email Print, Remote Print Driver |
| Ứng dụng di động khác | Epson Smart Panel |
| Công nghệ in | Đầu in MicroPiezo |
| Cấu hình đầu phun |
Đen: 180 × 1 vòi phun; Mỗi màu (C, M, Y, LC, LM): 180 × 1 vòi phun |
| Hướng in | Bi-directional printing |
| Độ phân giải in tối đa | 5760 × 1440 dpi (công nghệ giọt mực biến đổi kích thước) |
| Kích thước giọt mực nhỏ nhất | 1.5 pl |
| Tốc độ in ISO (A4) | Đen / Màu: Lên đến 8.0 / 8.0 ipm |
| Tốc độ in ISO (A3) | Đen / Màu: Lên đến 3.0 / 3.0 ipm |
| Thời gian in trang đầu | Khoảng 14 giây (Đen / Màu) |
| In hai mặt tự động | Không |
| Tốc độ in nháp A4 | Đen / Màu: Lên đến 22 / 22 ppm |
| Thời gian in ảnh 10 × 15 cm | Khoảng 27 giây (có / không viền) |
| Thời gian in ảnh A4 | Khoảng 65 giây (có / không viền) |
| Thời gian in ảnh A3 | Khoảng 110 / 115 giây (có / không viền) |
| Hộp mực đen | Sản lượng ~3.600 trang; Mã mực: 057 |
| Hộp mực màu (C/M/Y/LC/LM) | Sản lượng ~7.200 trang (composite); In ảnh 4R ~2.100 ảnh; Mã mực: 057 |
| Điện áp định mức | AC 220 – 240 V |
| Tần số | 50 – 60 Hz |
| Công suất tiêu thụ | Hoạt động: 19 W; Chờ: 4.4 W; Ngủ: 0.6 W; Tắt nguồn: 0.2 W |
| Kết nối USB | USB 2.0 |
| Kết nối mạng | Wi-Fi IEEE 802.11b/g/n; Wi-Fi Direct |
| Giao thức mạng | TCP/IPv4, TCP/IPv6 |
| Hệ điều hành hỗ trợ | Windows XP SP3 → Windows 11; Windows Server 2003 → 2022 (chỉ hỗ trợ in & quét); macOS 10.9.5 trở lên |